Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
一点 nhất điểm
•
一點 nhất điểm
1
/2
一点
nhất điểm
giản thể
Từ điển phổ thông
một ít
一點
nhất điểm
phồn thể
Từ điển phổ thông
một ít
Một số bài thơ có sử dụng
•
Anh Vũ châu tức sự - 鸚鵡洲即事
(
Thôi Đồ
)
•
Giá cô thiên - 鷓鴣天
(
Tống Kỳ
)
•
Ký hữu - 寄友
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Mã thượng tác - 馬上作
(
Quán Hưu
)
•
Nhàn vịnh kỳ 01 - 間詠其一
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Sơn pha quy mã - 山坡歸馬
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Thanh bình nhạc - Ức Ngô giang thưởng mộc tê - 清平樂-憶吳江賞木樨
(
Tân Khí Tật
)
•
Thu vãn đăng thành bắc môn - 秋晚登城北門
(
Lục Du
)
•
Trấn Quốc quy tăng (Cực lạc hồ trung bảo sát tằng) - 鎮國歸僧(極樂壺中寶剎層)
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Vũ hậu quân hoả - 武後軍火
(
Lê Quang Định
)